Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

restore marine habitats

/rɪˈstɔr mɛrɪn ˈhæbɪtæts/

Nghĩa thường dùng

khôi phục môi trường sống khỏe mạnh cho đời sống biển cụm từ

“Efforts are underway to restore marine habitats damaged by pollution.”Các nỗ lực đang diễn ra để khôi phục môi trường sống biển bị hư hại do ô nhiễm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...