restore marine habitats
/rɪˈstɔr mɛrɪn ˈhæbɪtæts/
Nghĩa thường dùng
khôi phục môi trường sống khỏe mạnh cho đời sống biển
cụm từ
“Efforts are underway to restore marine habitats damaged by pollution.”Các nỗ lực đang diễn ra để khôi phục môi trường sống biển bị hư hại do ô nhiễm.