Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

restore natural habitats

/rɪˈstɔːr ˈnætʃərəl ˈhæbɪtæts/

Nghĩa thường dùng

khôi phục môi trường sống tự nhiên cho các loài cụm từ

“Efforts are underway to restore natural habitats for wildlife.”Nỗ lực đang được thực hiện để khôi phục môi trường sống tự nhiên cho động vật hoang dã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...