Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

restore peace

Nghĩa thường dùng

khôi phục hòa bình cụm từ

“The organization aims to restore peace in war-torn regions.”Tổ chức này nhằm khôi phục hòa bình ở những vùng chiến tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...