Từ điển Anh–Việt

112,346 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #24127

restorer

/ris'tɔ:rə/

danh từ

  • người hoàn lại, người trả lại
  • người sửa chữa, người tu sửa lại như cũ (một bức tranh...)
  • người khôi phục lại; cái làm hồi phục lại ((thường) trong từ ghép)
    • hair restorer: thuốc mọc tóc
  • (kỹ thuật) máy hồi phục
Biến thể từ restorers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n a skilled worker who is employed to restore or refinish buildings or antique furniture

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...