Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

restorer

/ris'tɔ:rə/ phổ biến #24127
Biến thể từ restorers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

restorer

/ris'tɔ:rə/

danh từ

  • người hoàn lại, người trả lại
  • người sửa chữa, người tu sửa lại như cũ (một bức tranh...)
  • người khôi phục lại; cái làm hồi phục lại ((thường) trong từ ghép)
    • hair restorer: thuốc mọc tóc
  • (kỹ thuật) máy hồi phục
Định nghĩa tiếng Anh

n a skilled worker who is employed to restore or refinish buildings or antique furniture

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...