Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

restroom

/ˈrɛstruːm/

Nghĩa thường dùng

nhà vệ sinh danh từ

“I need to find a restroom before the movie starts.”Tôi cần tìm một nhà vệ sinh trước khi bộ phim bắt đầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nhà vệ sinh
    • public restroom: nhà vệ sinh công cộng
    • restroom facilities: các tiện nghi nhà vệ sinh
  • phòng tắm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...