Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toilet

/'tɔilit/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #3983

Nghĩa thường dùng

nhà vệ sinh danh từ

“The toilet is located at the end of the hallway.”Nhà vệ sinh nằm ở cuối hành lang.

Biến thể từ toilets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

toilet

/'tɔilit/

danh từ

  • sự trang điểm
    • to make one's toilet: trang điểm
  • bàn phấn, bàn trang điểm
  • cách ăn mặc, phục sức
  • phòng rửa tay; nhà vệ sinh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a room or building equipped with one or more toilets n. a plumbing fixture for defecation and urination n. the act of dressing and preparing yourself

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...