Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

restructuring

/ˌriːˈstrʌktʃərɪŋ/ phổ biến #7275

Nghĩa thường dùng

tái cấu trúc danh từ

“The company is undergoing a major restructuring.”Công ty đang trải qua một cuộc tái cấu trúc lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

restructuring

//

* danh từ
  • sự tổ chức lại, sự cơ cấu lại, sự sắp xếp lại
Định nghĩa tiếng Anh

v construct or form anew or provide with a new structure

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...