restructuring
/ˌriːˈstrʌktʃərɪŋ/ phổ biến #7275
Nghĩa thường dùng
tái cấu trúc
danh từ
“The company is undergoing a major restructuring.”Công ty đang trải qua một cuộc tái cấu trúc lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
restructuring
//
* danh từ- sự tổ chức lại, sự cơ cấu lại, sự sắp xếp lại
Định nghĩa tiếng Anh
v construct or form anew or provide with a new structure