resurrect
/ri'sə:dʤənt/ GRECollins ★ phổ biến #10572
“resurrecting” là hiện tại phân từ của resurrect — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
resurrected quá khứ phân từ
resurrecting hiện tại phân từ
resurrected quá khứ
resurrects ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
resurrect
/ri'sə:dʤənt/
ngoại động từ
- (thông tục) làm sống lại, phục hồi lại (những phong tục cũ, những thói quen cũ...); gợi lại (kỷ niệm cũ)
- khai quật (xác chết)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm sống lại, cải tử hoàn sinh (người)
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause to become alive again v. return from the dead