Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resuscitation

/ri,sʌsi'teiʃn/ phổ biến #20336

Nghĩa thường dùng

quá trình hồi sinh hoặc phục hồi danh từ

“The resuscitation of the old traditions is important for the community.”Việc phục hồi các truyền thống cũ rất quan trọng cho cộng đồng.

Biến thể từ resuscitations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

resuscitation

/ri,sʌsi'teiʃn/

danh từ

  • sự làm sống lại, sự làm tỉnh lại; sự sống lại
  • sự làm cho rõ nét lại, sự làm cho được chuộng lại
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of reviving a person and returning them to consciousness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...