Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retail models

Nghĩa thường dùng

mô hình bán lẻ danh từ

“7-Eleven has built one of the most remarkable retail models in the world.”7-Eleven đã xây dựng một trong những mô hình bán lẻ đáng chú ý nhất trên thế giới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • mô hình bán lẻ
    • retail strategy: chiến lược bán lẻ
    • retail market: thị trường bán lẻ
  • cách thức kinh doanh bán lẻ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...