Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retail price

/ˈriː.teɪl praɪs/

Nghĩa thường dùng

giá bán lẻ danh từ

“The retail price includes a 10% markup.”Giá bán lẻ bao gồm mức cộng thêm 10%.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...