Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retailing

/'ri:teiliŋ/ Collins ★ phổ biến #16124

Nghĩa thường dùng

hoạt động bán sản phẩm hoặc dịch vụ trực tiếp cho khách hàng cuối cùng danh từ

“Retailing has changed a lot with the rise of online shopping.”Hoạt động bán lẻ đã thay đổi nhiều với sự phát triển của mua sắm trực tuyến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

retailing

//

* danh từ
  • công việc bán lẻ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the activities involved in selling commodities directly to consumers

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...