retain customers
Nghĩa thường dùng
giữ chân khách hàng.
cụm từ
“They focus on strategies to retain customers.”Họ tập trung vào các chiến lược để giữ chân khách hàng.
Từ điển Anh–Việt
112.118 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They focus on strategies to retain customers.”Họ tập trung vào các chiến lược để giữ chân khách hàng.
Đang tải...