Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retainer

/ri'teinə/ GRECollins ★ phổ biến #17162
Biến thể từ retainers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

retainer

/ri'teinə/

danh từ

  • sự giữ lại làm của riêng; sự được giữ lại làm của riêng
  • tiền trả trước cho luật sư
  • người hầu cận, người tuỳ tùng
    • old retainer:(đùa cợt) lão bộc
  • vật giữ; người cầm giữ
    • a retainer of heat: vật giữ nhiệt
  • tình trạng được giữ lại (để làm một công tác gì)
  • (kỹ thuật) vòng kẹp; cái hãm, khoá dừng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fee charged in advance to retain the services of someone n. a dental appliance that holds teeth (or a prosthesis) in position after orthodontic treatment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...