retainer
/ri'teinə/ GRECollins ★ phổ biến #17162
“retainers” là số nhiều của retainer — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
retainers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
retainer
/ri'teinə/
danh từ
- sự giữ lại làm của riêng; sự được giữ lại làm của riêng
- tiền trả trước cho luật sư
- người hầu cận, người tuỳ tùng
- old retainer:(đùa cợt) lão bộc
- vật giữ; người cầm giữ
- a retainer of heat: vật giữ nhiệt
- tình trạng được giữ lại (để làm một công tác gì)
- (kỹ thuật) vòng kẹp; cái hãm, khoá dừng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a fee charged in advance to retain the services of someone n. a dental appliance that holds teeth (or a prosthesis) in position after orthodontic treatment