Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retaken

/'ri:'teik/
Biến thể từ retaken quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

retaken

/'ri:'teik/

danh từ

  • (điện ảnh) sự quay lại (một cảnh)
  • cảnh quay lại

ngoại động từ retook /'ri:'tuk/, retaken /'ri:'teikn/

  • lấy lại, chiếm lại (một đồn luỹ)
  • bắt lại (người tù)
  • (điện ảnh) quay lại (một cảnh)
Định nghĩa tiếng Anh

v take back by force, as after a battle v capture again v photograph again

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...