Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retaliation

/ri,tæli'eiʃn/ GRE phổ biến #8470

Nghĩa thường dùng

hành động trả thù danh từ

“The retaliation was swift and unexpected.”Hành động trả thù diễn ra nhanh chóng và bất ngờ.

Biến thể từ retaliations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

retaliation

/ri,tæli'eiʃn/

danh từ

  • sự trả đũa, sự trả thù, sự trả miếng
Định nghĩa tiếng Anh

n. action taken in return for an injury or offense

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...