retention
/ri'tenʃn/ GRECollins ★ phổ biến #6542
Nghĩa thường dùng
sự giữ lại
danh từ
“The company focuses on employee retention.”Công ty chú trọng đến việc giữ chân nhân viên.
Biến thể từ
retentions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
retention
/ri'tenʃn/
danh từ
- sự giữ lại, sự cầm lại
- sự duy trì
- sự ghi nhớ; trí nhớ
- (y học) sự bí (đái...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of retaining something