Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retention

/ri'tenʃn/ GRECollins ★ phổ biến #6542

Nghĩa thường dùng

sự giữ lại danh từ

“The company focuses on employee retention.”Công ty chú trọng đến việc giữ chân nhân viên.

Biến thể từ retentions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

retention

/ri'tenʃn/

danh từ

  • sự giữ lại, sự cầm lại
  • sự duy trì
  • sự ghi nhớ; trí nhớ
  • (y học) sự bí (đái...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of retaining something

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...