Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retirement savings

/rɪˈtaɪərmənt ˈseɪvɪŋz/

Nghĩa thường dùng

Tiền tiết kiệm dành riêng để sử dụng sau khi nghỉ hưu. cụm từ

“It's important to start retirement savings early.”Điều quan trọng là bắt đầu tiết kiệm cho hưu trí sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...