retirement savings
/rɪˈtaɪərmənt ˈseɪvɪŋz/
Nghĩa thường dùng
Tiền tiết kiệm dành riêng để sử dụng sau khi nghỉ hưu.
cụm từ
“It's important to start retirement savings early.”Điều quan trọng là bắt đầu tiết kiệm cho hưu trí sớm.