retouch
/'ri:'tʌtʃ/ GRE phổ biến #25414
Nghĩa thường dùng
chỉnh sửa ảnh (bằng phần mềm)
động từ
“She retouched the photo to remove blemishes.”Cô ấy chỉnh sửa ảnh để loại bỏ khuyết điểm.
Biến thể từ
retouching hiện tại phân từ
retouched quá khứ phân từ
retouched quá khứ
retouches ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
retouch
/'ri:'tʌtʃ/
danh từ
- sự sửa sang, sự sửa lại
- nét sửa sang, nét sửa lại (một bức ảnh...)
ngoại động từ
- sửa sang, sửa lại (một bức ảnh...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. give retouches to (hair)