Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retouch

/'ri:'tʌtʃ/ GRE phổ biến #25414

Nghĩa thường dùng

chỉnh sửa ảnh (bằng phần mềm) động từ

“She retouched the photo to remove blemishes.”Cô ấy chỉnh sửa ảnh để loại bỏ khuyết điểm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

retouch

/'ri:'tʌtʃ/

danh từ

  • sự sửa sang, sự sửa lại
  • nét sửa sang, nét sửa lại (một bức ảnh...)

ngoại động từ

  • sửa sang, sửa lại (một bức ảnh...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. give retouches to (hair)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...