retriever
/ri'tri:və/ TOEFL phổ biến #15310
Biến thể từ
retrievers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
retriever
/ri'tri:və/
danh từ
- người thu nhặt (cái gì)
- chó săn biết tìm và nhặt con vật bị bắn đem về
Định nghĩa tiếng Anh
n. a dog with heavy water-resistant coat that can be trained to retrieve game