Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retroactive

/,retrou'æktiv/ GRE phổ biến #19147

Nghĩa thường dùng

có hiệu lực hồi tố, áp dụng cho quá khứ tính từ

“The retroactive salary increase took effect January 1.”Mức tăng lương hồi tố có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

retroactive

/,retrou'æktiv/

tính từ

  • (pháp lý) có hiệu lực trở về trước
Định nghĩa tiếng Anh

a. descriptive of any event or stimulus or process that has an effect on the effects of events or stimuli or process that occurred previously

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...