Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retroactively

/ˌretrəʊ'æktɪvlɪ/ phổ biến #23189

Nghĩa thường dùng

có hiệu lực hồi tố, áp dụng ngược về trước trạng từ

“The pay raise was applied retroactively from January.”Mức tăng lương được áp dụng hồi tố từ tháng Một.

Đồng nghĩa backdatedex post facto
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

retroactively

//

* phó từ
  • có hiệu lực từ một thời điểm trong quá khứ
  • có hiệu lực trở về trước
Định nghĩa tiếng Anh

r. after the fact

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...