retroactively
Nghĩa thường dùng
“The pay raise was applied retroactively from January.”Mức tăng lương được áp dụng hồi tố từ tháng Một.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
retroactively
//
* phó từ- có hiệu lực từ một thời điểm trong quá khứ
có hiệu lực trở về trước
Định nghĩa tiếng Anh
r. after the fact