Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retrocede

/,retrou'si:d/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

retrocede

/,retrou'si:d/

nội động từ

  • lùi lại
  • (y học) lặn vào trong

ngoại động từ

  • nhượng lại (đất đai), trả lại
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To cede or grant back; as, to retrocede a territory to a former proprietor. v. i. To go back.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...