Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retrospective

/,retrou'spektiv/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9036

Nghĩa thường dùng

buổi nhìn lại / rút kinh nghiệm (cuộc họp sau sprint/dự án) danh từ

“The retrospective surfaced communication gaps.”Buổi rút kinh nghiệm bộc lộ khoảng trống giao tiếp.

Biến thể từ retrospectives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

retrospective

/,retrou'spektiv/

tính từ

  • hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dĩ vãng
  • (pháp lý) có hiệu lực trở về trước (đạo luật)
  • ngó lại sau, nhìn lại sau (cái nhìn)
  • ở đằng sau (phong cảnh)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an exhibition of a representative selection of an artist's life work a. concerned with or related to the past

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...