returnable
/ri'tə:nəbl/ phổ biến #37331
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
returnable
/ri'tə:nəbl/
tính từ
- có thể trả lại, có thể hoàn lại
- có tư cách ứng cử
Định nghĩa tiếng Anh
a. that may be returned