return on investment
/rɪˈtɜrn ɑn ɪnˈvɛstmənt/
Đang hiển thị mục gốc return on investment cho “returns on investment”.
Nghĩa thường dùng
lợi nhuận từ đầu tư
cụm từ
“Calculating return on investment helps assess financial success.”Tính toán lợi nhuận từ đầu tư giúp đánh giá thành công tài chính.