Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

return on investment

/rɪˈtɜrn ɑn ɪnˈvɛstmənt/

Đang hiển thị mục gốc return on investment cho “returns on investment”.

Nghĩa thường dùng

lợi nhuận từ đầu tư cụm từ

“Calculating return on investment helps assess financial success.”Tính toán lợi nhuận từ đầu tư giúp đánh giá thành công tài chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...