Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reunionist

/ri:'ju:njәnist/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reunionist

//

* danh từ
  • người chủ trương hợp nhất Anh giáo với công giáo La mã
  • người chủ trương hợp nhất (giáo phái, chính đảng)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...