reunionist
/ri:'ju:njәnist/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reunionist
//
* danh từ- người chủ trương hợp nhất Anh giáo với công giáo La mã
- người chủ trương hợp nhất (giáo phái, chính đảng)