Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revamp

/'ri:'væmp/ Collins ★ phổ biến #13133

Nghĩa thường dùng

cải tổ toàn diện, làm mới lại động từ

“The company revamped its website to attract younger clients.”Công ty cải tổ website để thu hút khách hàng trẻ hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

revamp

/'ri:'væmp/

ngoại động từ

  • thay lại mũi (giày)
  • sửa chữa, chắp vá lại
    • to revamp a comedy: sửa chữa lại một vở kịch
Định nghĩa tiếng Anh

v. to patch up or renovate; repair or restore

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...