revamp
/'ri:'væmp/
ngoại động từ
- thay lại mũi (giày)
- sửa chữa, chắp vá lại
- to revamp a comedy: sửa chữa lại một vở kịch
Biến thể từ
revamping hiện tại phân từ
revamped quá khứ phân từ
revamps ngôi 3 số ít
revamped quá khứ
revamps số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
v. to patch up or renovate; repair or restore