Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revamp style

/rɪˈvæmp staɪl/

Nghĩa thường dùng

thay đổi hoặc cải thiện phong cách thời trang của ai đó cụm từ

“She decided to revamp her style for the new season.”Cô ấy quyết định cải thiện phong cách của mình cho mùa mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...