Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reveal intentions

/rɪˈviːl ɪnˈtɛnʃənz/

Nghĩa thường dùng

làm cho ý định hoặc động cơ của ai đó được biết đến cụm từ

“The suspect did not reveal his intentions during the interrogation.”Nghi phạm không tiết lộ ý định của mình trong quá trình thẩm vấn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...