reveal intentions
/rɪˈviːl ɪnˈtɛnʃənz/
Nghĩa thường dùng
làm cho ý định hoặc động cơ của ai đó được biết đến
cụm từ
“The suspect did not reveal his intentions during the interrogation.”Nghi phạm không tiết lộ ý định của mình trong quá trình thẩm vấn.