Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reveal trends

Nghĩa thường dùng

Cho thấy hoặc tiết lộ các phong trào thời trang hiện tại. cụm từ

“Fashion shows often reveal trends for the upcoming season.”Các buổi trình diễn thời trang thường tiết lộ các xu hướng cho mùa tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...