Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reveal your true character

Nghĩa thường dùng

bộc lộ con người thật cụm từ

“Daniel’s failure to support her has certainly revealed his true character.”Việc Daniel không giúp đỡ cô ấy chắc chắn đã bộc lộ con người thật của anh ta. (Lưu ý: trái nghĩa: conceal/hide your true character)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...