Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revenue growth

/ˈrɛvənu ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

tăng trưởng doanh thu cụm từ

“The company reported strong revenue growth last quarter.”Công ty báo cáo tăng trưởng doanh thu mạnh mẽ trong quý trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...