reversibility
/ri,və:sə'biliti/ phổ biến #32184
Nghĩa thường dùng
khả năng trở lại trạng thái ban đầu
danh từ
“The reversibility of the process is crucial for recovery.”Khả năng phục hồi của quá trình là rất quan trọng cho việc hồi phục.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reversibility
/ri,və:sə'biliti/
danh từ
- tính thuận nghịch
- (toán học) tính nghịch được
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being reversible in either direction