Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reversibility

/ri,və:sə'biliti/ phổ biến #32184

Nghĩa thường dùng

khả năng trở lại trạng thái ban đầu danh từ

“The reversibility of the process is crucial for recovery.”Khả năng phục hồi của quá trình là rất quan trọng cho việc hồi phục.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reversibility

/ri,və:sə'biliti/

danh từ

  • tính thuận nghịch
  • (toán học) tính nghịch được
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being reversible in either direction

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...