reversible
/ri'və:səbl/ TOEFL phổ biến #17167
Nghĩa thường dùng
có thể đảo ngược, quay lại
tính từ
“The damage was reversible with proper care.”Thiệt hại có thể đảo ngược với sự chăm sóc đúng cách.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reversible
/ri'və:səbl/
tính từ
- phải trả lại
- reversible possessions: của cải phải trả giá
- không có mặt trái, hai mặt như nhau (vải)
- reversible cloth: vải không có mặt phải mặt trái
- (vật lý); (toán học) thuận nghịch, nghịch được
- reversible motion: chuyển động thuận nghịch
- reversible transformation: phép biến đổi nghịch được
- có thể huỷ bỏ, thủ tiêu được (đạo luật, bản án...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a garment (especially a coat) that can be worn inside out (with either side of the cloth showing) a. capable of reversing or being reversed a. capable of being reversed or used with either side out