Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

irreversible

/,iri'və:səbl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #12545

Nghĩa thường dùng

Không thể đảo ngược tính từ

“Some environmental changes are irreversible, which is why we need to act quickly to protect our planet.”Một số thay đổi môi trường là không thể đảo ngược, đó là lý do tại sao chúng ta cần hành động nhanh chóng để bảo vệ hành tinh của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

irreversible

/,iri'və:səbl/

tính từ

  • không thể đảo ngược lại; không thể thay đổi được
  • (hoá học) không thuận nghịch
Định nghĩa tiếng Anh

a. incapable of being reversed

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...