irreversible
/,iri'və:səbl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #12545
Nghĩa thường dùng
Không thể đảo ngược
tính từ
“Some environmental changes are irreversible, which is why we need to act quickly to protect our planet.”Một số thay đổi môi trường là không thể đảo ngược, đó là lý do tại sao chúng ta cần hành động nhanh chóng để bảo vệ hành tinh của mình.
Đồng nghĩa
permanentirreparableirrevocable
Trái nghĩa
reversibletemporaryfixable
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
irreversible
/,iri'və:səbl/
tính từ
- không thể đảo ngược lại; không thể thay đổi được
- (hoá học) không thuận nghịch
Định nghĩa tiếng Anh
a. incapable of being reversed