Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

review a case

/rɪˈvju ə keɪs/

Nghĩa thường dùng

Xem xét lại một vụ án pháp lý. cụm từ

“The judge will review the case before making a decision.”Thẩm phán sẽ xem xét vụ án trước khi đưa ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...