Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

review ethical policies

Nghĩa thường dùng

xem xét các chính sách liên quan đến đạo đức cụm từ

“Organizations should regularly review ethical policies to stay relevant.”Các tổ chức nên thường xuyên xem xét các chính sách đạo đức để giữ cho phù hợp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...