Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

review policies

/rɪˈvjuː ˈpɑlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

xem xét và đánh giá các quy tắc hiện có cụm từ

“The committee will review policies every year.”Ủy ban sẽ xem xét các chính sách hàng năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...