Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

review schedule

Nghĩa thường dùng

lịch trình ôn tập danh từ

“A review schedule beats cramming the night before.”Lịch trình ôn tập tốt hơn là nhồi nhét vào đêm trước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • lịch trình ôn tập
    • study plan: kế hoạch học tập
    • revision timetable: thời gian biểu ôn tập
  • thời gian dự kiến để ôn tập trước kỳ thi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...