review schedule
Nghĩa thường dùng
lịch trình ôn tập
danh từ
“A review schedule beats cramming the night before.”Lịch trình ôn tập tốt hơn là nhồi nhét vào đêm trước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- lịch trình ôn tập
- study plan: kế hoạch học tập
- revision timetable: thời gian biểu ôn tập
- thời gian dự kiến để ôn tập trước kỳ thi