Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reviewer

/ri'vju:ə/ phổ biến #8282

Nghĩa thường dùng

người đánh giá danh từ

“The reviewer gave the book a good rating.”Người đánh giá đã cho cuốn sách một đánh giá tốt.

Biến thể từ reviewers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reviewer

/ri'vju:ə/

danh từ

  • nhà phê bình (sách...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who reads manuscripts and judges their suitability for publication

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...