Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revised contract

Nghĩa thường dùng

hợp đồng đã được sửa đổi cụm từ

“The revised contract includes new terms that benefit both parties.”Hợp đồng đã được sửa đổi bao gồm các điều khoản mới có lợi cho cả hai bên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • hợp đồng đã được sửa đổi
    • revised agreement: thỏa thuận đã được sửa đổi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...