revised contract
Nghĩa thường dùng
hợp đồng đã được sửa đổi
cụm từ
“The revised contract includes new terms that benefit both parties.”Hợp đồng đã được sửa đổi bao gồm các điều khoản mới có lợi cho cả hai bên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- hợp đồng đã được sửa đổi
- revised agreement: thỏa thuận đã được sửa đổi