revised floor plan
/rɪˈvaɪzd flɔːr plæn/
Nghĩa thường dùng
bản thiết kế đã được sửa đổi
cụm từ
“The revised floor plan is to be reviewed by the safety officer before any equipment is moved.”Bản thiết kế đã được sửa đổi sẽ được xem xét bởi nhân viên an toàn trước khi bất kỳ thiết bị nào được di chuyển.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- bản thiết kế đã được sửa đổi
- updated floor plan: bản thiết kế cập nhật