Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revive fashion trends

/rɪˈvaɪv ˈfæʃən trɛndz/

Nghĩa thường dùng

đem trở lại các phong cách phổ biến từ quá khứ cụm từ

“Vintage clothing often revives fashion trends from earlier decades.”Thời trang vintage thường đem trở lại các xu hướng thời trang từ các thập kỷ trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...