Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revocation

/,revə'keiʃn/ phổ biến #25032
Biến thể từ revocations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

revocation

/,revə'keiʃn/

danh từ

  • sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu (sắc lệnh, đạo luật...)
  • sự thu hồi (giấy phép)
    • revocation of a driving licence: sự thu hồi bằng lái xe
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being cancelled or annulled n. the act (by someone having the authority) of annulling something previously done

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...