Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revoke a license

/rɪˈvoʊk ə ˈlaɪsəns/

Nghĩa thường dùng

thu hồi giấy phép cụm từ

“The government can revoke a license for illegal activities.”Chính phủ có thể thu hồi giấy phép vì các hoạt động bất hợp pháp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...