Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revolutionise the way

Nghĩa thường dùng

cách mạng hóa cách (làm gì đó) cụm từ

“The internet has revolutionised the way people do research.”Internet đã thay đổi hoàn toàn cách mọi người nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...