revolutionize
/,revə'lu:ʃnaiz/ TOEFLCollins ★ phổ biến #11024
Nghĩa thường dùng
cách mạng hóa
động từ
“AI is revolutionizing the way we do business.”AI đang cách mạng hóa cách chúng ta kinh doanh.
Biến thể từ
revolutionized quá khứ phân từ
revolutionized quá khứ
revolutionizing hiện tại phân từ
revolutionizes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
revolutionize
/,revə'lu:ʃnaiz/
ngoại động từ
- làm cho (một nước) nổi lên làm cách mạng
- cách mạng hoá
- to revolutionize science: cách mạng hoá nền khoa học
Định nghĩa tiếng Anh
v. change radically v. overthrow by a revolution, of governments v. fill with revolutionary ideas