Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★ phổ biến #11024

revolutionize

/,revə'lu:ʃnaiz/

ngoại động từ

  • làm cho (một nước) nổi lên làm cách mạng
  • cách mạng hoá
    • to revolutionize science: cách mạng hoá nền khoa học
Định nghĩa tiếng Anh

v. change radically\nv. overthrow by a revolution, of governments\nv. fill with revolutionary ideas

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...