Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revolutionize

/,revə'lu:ʃnaiz/ TOEFLCollins ★ phổ biến #11024

Nghĩa thường dùng

cách mạng hóa động từ

“AI is revolutionizing the way we do business.”AI đang cách mạng hóa cách chúng ta kinh doanh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

revolutionize

/,revə'lu:ʃnaiz/

ngoại động từ

  • làm cho (một nước) nổi lên làm cách mạng
  • cách mạng hoá
    • to revolutionize science: cách mạng hoá nền khoa học
Định nghĩa tiếng Anh

v. change radically v. overthrow by a revolution, of governments v. fill with revolutionary ideas

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...